Mối nối cáp co nhiệt
✅Khả năng thích ứng môi trường mạnh mẽ, có thể sử dụng cả điều kiện trong nhà và ngoài trời
✅Cài đặt dễ dàng
✅Trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ gọn
✅Giải pháp cách nhiệt
✅Ứng dụng đa dạng
- Giơi thiệu sản phẩm
Các khớp nối trung gian và đầu cuối có thể co lại-liên kết nhiệt-bức xạ chéo (phụ kiện cáp)là những sản phẩm sáng tạo trong ngành cáp. Chúng có kích thước nhỏ gọn, hiệu suất đáng tin cậy, cài đặt dễ dàng và tiết kiệm chi phí.
Những phụ kiện này phù hợp với nhiều loại cáp nguồn khác nhau (bao gồm cả-cáp liên kết chéo, cáp nhựa và cáp{1}}ngâm dầu), dùng làm thiết bị đầu cuối trong nhà/ngoài trời, đầu nối trung gian và khớp nối cáp truyền thông.
Những phụ kiện cáp cách điện này là giải pháp hoàn hảo để truyền tải và phân phối điện trong nhiều lĩnh vực.
Dữ liệu kỹ thuật
Mối nối cáp co nhiệt 1 KV
| Tên vật liệu | Hiệu suất | tham số |
|---|---|---|
| Vật liệu co nhiệt | Độ cứng bờ (A) | 84±3 |
| Độ bền kéo (Mpa) | Lớn hơn hoặc bằng 12 | |
| Nhiệt độ co lại (độ) | 120–130 | |
| Ống cách nhiệt | Điện trở suất khối (Ω·cm) | Lớn hơn hoặc bằng 1×10¹⁴ |
| Độ bền điện môi (kV/mm) | Lớn hơn hoặc bằng 20 | |
| Tỷ lệ co ngót xuyên tâm | - | 2.5:1 |
| Tỷ lệ co ngót theo chiều dọc (%) | - | ±5 |
| Tần số nguồn điện áp chịu được thời gian dài{0}}(kV/4h) | - | 2.4 |
| Điện áp chịu được ở trạng thái khô{0}}tần số nguồn (kV/5 phút) | - | 4 |
Mối nối cáp co nhiệt 8,7/15kV
| Mục | Hiệu suất | tham số |
|---|---|---|
| Điện áp chịu được ở trạng thái khô{0}}tần số nguồn (kV/5 phút) | 39 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Điện áp chịu được trạng thái ướt{0}}tần số nguồn (kV/5 phút) | 39 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Tần số nguồn điện áp chịu được thời gian dài{0}}(kV/4h) | 35 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Điện áp chịu xung (kV,1,2/50μs, ±10 lần) | 105 | Không có sự cố |
| Điện áp chịu được DC (kV/15 phút) | 52 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Xả một phần (kV.pC/1.5U₀) | 10 | Vượt qua |
Mối nối cáp co nhiệt 20/24kV
| Mục | Hiệu suất | tham số |
|---|---|---|
| Điện áp chịu được ở trạng thái khô{0}}tần số nguồn (kV/5 phút) | 54 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Điện áp chịu được trạng thái ướt{0}}tần số nguồn (kV/5 phút) | 54 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Tần số nguồn điện áp chịu được thời gian dài{0}}(kV/4h) | 48 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Điện áp chịu đột biến (kV/1.2/50μs, ±10 lần) | 125 | Không có sự cố |
| Điện áp chịu được DC (kV/15 phút) | 96 | Không có hiện tượng flashover hoặc hỏng hóc |
| Xả một phần (kV.pC/1.5U₀) | 10 | Vượt qua |
Lựa chọn mẫu
Mối nối cáp co nhiệt 1 KV

Mối nối cáp co nhiệt 8,7/15kV

Mối nối cáp co nhiệt 20/24kV

Dịch vụ
Dịch vụ trước{0}}bán hàng:-hiểu biết sâu sắc về nhu cầu của khách hàng, hỗ trợ sơ đồ kỹ thuật, tư vấn sản phẩm.
Trong-dịch vụ bán hàng:
· 1.Xử lý đơn hàng: Thúc đẩy phản hồi để đảm bảo tính chính xác.
· 2. Điều phối sản xuất: Phối hợp chặt chẽ với bộ phận sản xuất để theo dõi tiến độ sản xuất và đảm bảo-giao hàng đúng hạn.
· 3.Sắp xếp hậu cần: Chọn đối tác hậu cần phù hợp nhất để đảm bảo an toàn sản phẩm và-giao hàng đúng hạn.
· 4. Hướng dẫn cài đặt: Cung cấp hướng dẫn cài đặt chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật để đảm bảo cài đặt và cấu hình sản phẩm đúng.
Dịch vụ sau{0}}bán hàng:Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật mọi lúc qua điện thoại, thư và hỗ trợ từ xa. Cải tiến liên tục chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
Chú phổ biến: khớp nối cáp co nhiệt, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất khớp nối cáp co nhiệt tại Trung Quốc











